苦于
khổ vu
Hán Việt: khổ vu · Pinyin: kǔ yú
Tổng quan
khổ vì; khổ nỗi. khổ vì lực bất tòng tâm.; khổ hơn
①对于某种情况感到苦恼~力不从心。②表示相比之下更苦些半自耕农,其生活~自耕农。
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu khổ vì (một bất lợi)
- Tần suất từ khổ hu/khổ vu/khổ ô/khổ ư: bất hạnh/khổ nổi/khổ vì/khổ nỗi/khổ hơn; khổ nổi; khổ vì; khổ nỗi; khổ hơn
- Biên soạn v.p. suffer from
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①对于某种情况感到苦恼~力不从心。②表示相比之下更苦些半自耕农,其生活~自耕农。
Eng
- Cihui 苦於 ǔyú* v.p. suffer from; Wǒ ∼ bù shízì. It pains me that I'm illiterate
- Tần suất từ v.p. suffer from , Wǒ ∼ bù shízì. It pains me that I'm illiterate