苦修

kǔ xiūkhổ tu

Hán Việt: khổ tu · Pinyin: kǔ xiū

Tổng quan

hành xác, làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện, (y học) bị thối hoại sự ăn năn, sự hối lỗi, sự tự hành xác để hối lỗi, làm cho (ai) phải ăn năn, buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi sự tự hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.刻苦修行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天主教中嚴格的修會生活方式。修道者在與外界隔離的修道院中生活,強調在守齋刻苦、祈禱勞動的樸實生活中修養心性。

Cấu tạo: 苦 (khổ) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ tu
  • Tần suất từ hành xác, làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện, (y học) bị thối hoại sự ăn năn, sự hối lỗi, sự tự hành xác để hối lỗi, làm cho (ai) phải ăn năn, buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi sự tự hành hạ; khổ tu
  • Biên soạn v. practice asceticism strictly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天主教中嚴格的修會生活方式。修道者在與外界隔離的修道院中生活,強調在守齋刻苦、祈禱勞動的樸實生活中修養心性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.刻苦修行。

Eng

  • Cihui 苦修 ǔxiū v. practice asceticism strictly
  • Tần suất từ v. practice asceticism strictly

Từ liên quan

Gần nghĩa

苦修者 · 修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事