苦功

kǔ gōngkhổ công

Hán Việt: khổ công · Pinyin: kǔ gōng

Tổng quan

khổ công; gắng sức; chịu khó. ngôn ngữ không dễ học, không khổ công là không được đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

刻苦的功夫语言这东西不是随便可以学好的,非下~不可。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辛勞刻苦的功夫。《紅樓夢》第七三回:「雖閒時也曾遍閱,不過一時之興,隨看隨忘,未下苦功夫,如何記得?」

Cấu tạo: 苦 (khổ) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc chăm chỉ
  • Cihui nỗ lực cần cù
  • Cihui công việc tỉ mỉ
  • Biên soạn 苦功 kǔgōng n. hark work; painstaking effort

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辛勞刻苦的功夫。《紅樓夢》第七三回:「雖閒時也曾遍閱,不過一時之興,隨看隨忘,未下苦功夫,如何記得?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻苦的功夫语言这东西不是随便可以学好的,非下~不可。

Eng

  • Cihui hard work; laborious effort; painstaking work

Đức

  • Handedict Kärrnerarbeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋 · 功勞