苦參

kǔ shēn khổ tham

Hán Việt: khổ tham · Pinyin: kǔ shēn

Tổng quan

cam thảo (Sophora flavescens), với rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cấu tạo: (khổ) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cam thảo (Sophora flavescens), với rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豆科槐屬,多年生草本或亞灌木。一回奇數羽狀複葉,小葉十三至二十五枚。總狀花序,花冠蝶形,淡黃色。其根可供藥用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物名。落叶亚灌木,羽状复叶,小叶卵状椭圆形,总状花序,花冠淡黄色。根入药,有清热解毒等作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物名。落叶亚灌木,羽状复叶,小叶卵状椭圆形,总状花序,花冠淡黄色。根入药,有清热解毒等作用。

Eng

  • CC-CEDICT liquorice (Sophora flavescens), with roots used in TCM
  • Cihui liquorice (Sophora flavescens), with roots used in TCM

ja

  • JMdict Sophora flavescens