苦受

khổ thụ

Hán Việt: khổ thụ

Tổng quan

khổ thụ (術語)三受之一。對於違情之境而領受逼迫之苦於心也。唯識論九曰:「領違境相,逼迫身心,說名苦受。」☸

Cấu tạo: (khổ) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ thụ (術語)三受之一。對於違情之境而領受逼迫之苦於心也。唯識論九曰:「領違境相,逼迫身心,說名苦受。」☸