苦口

kǔ kǒu khổ khẩu

Hán Việt: khổ khẩu · Pinyin: kǔ kǒu

Tổng quan

nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口) | nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)

Cấu tạo: (khổ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口) | nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.口中引起苦澀的味覺。《史記.卷五五.留侯世家》:「忠言逆耳利於行,毒藥苦口利於病。」 2.反覆不斷的勸告。《文明小史》第三三回:「起初決計不肯辦,後來經兄弟苦口勸導,把撫憲的意思再三開導,紳士這才答應了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示不辞烦劳、反复恳切地(说):~相劝;引起苦的味觉:良药~利于病。

Eng

  • CC-CEDICT lit. bitter taste (cf good medicine tastes bitter 良藥苦口|良药苦口)|fig. earnestly (of warning, advice)
  • Cihui lit. bitter taste (cf good medicine tastes bitter 良藥苦口|良药苦口); fig. earnestly (of warning, advice)