苦域

khổ vực

Hán Việt: khổ vực

Tổng quan

khổ vặc (譬喻)苦世界也。娑婆滿苦痛故名。天台觀經疏曰:「夫樂邦之與苦域,金寶之與泥沙。」☸

Cấu tạo: (khổ) + (vực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ vặc (譬喻)苦世界也。娑婆滿苦痛故名。天台觀經疏曰:「夫樂邦之與苦域,金寶之與泥沙。」☸