苦夏

kǔ xià khổ hạ

Hán Việt: khổ hạ · Pinyin: kǔ xià

Tổng quan

mùa hè giảm cân (do ăn ít đi)。指夏天食量減少,身體消瘦,有的地區叫疰夏。

Cấu tạo: (khổ) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa hè giảm cân (do ăn ít đi)。指夏天食量減少,身體消瘦,有的地區叫疰夏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人於夏日,不勝溽熱,而至食慾衰退,身體消瘦,精神不振。如:「夏季溽暑,無妨多吃瓜果以袪除苦夏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指夏天食量减少,身体消瘦。有的地区叫疰夏(zhùxià)。

Eng

  • Cihui 苦夏 ǔxià n. suffer from summer heat