苦子 khổ tử Hán Việt: khổ tử Tổng quan Cấu tạo: 苦 (khổ) + 子 (tử)Hán Việtkhổ tửCấu tạo苦 + 子 · khổ + tử nghĩa thành phần: khổ + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 磨難或吃虧。如:「這幾年,他受過不少苦子。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「你們若一定說不是你們給的,那沒法子,只可我認這個苦子就是了。」EngCihui 苦子 ǔzi n. misery