苦寒

kǔ hán khổ hàn

Hán Việt: khổ hàn · Pinyin: kǔ hán

Tổng quan

lạnh buốt

Cấu tạo: (khổ) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh buốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酷寒、嚴寒。《樂府詩集.卷三七.相和歌辭十二.南朝宋.鮑照.東門行》:「食梅常苦酸,衣葛常苦寒。」唐.杜甫〈後苦寒〉詩二首之一:「蠻夷長老怨苦寒,崑崙天關凍應折。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极端寒冷;严寒:气候~;贫寒;寒苦:世代~。

Eng

  • CC-CEDICT bitter cold
  • Cihui bitter cold

ja

  • JMdict coldest time of the year|bitter suffering