苦工

kǔ gōng khổ công

Hán Việt: khổ công · Pinyin: kǔ gōng

Tổng quan

lao động khổ sai (trong luật hình sự) | cu li iệc làm khó nhọc. khổ công khổ công ☆Việc làm khó nhọc.

Cấu tạo: (khổ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động khổ sai (trong luật hình sự) | cu li iệc làm khó nhọc. khổ công khổ công ☆Việc làm khó nhọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.只出勞力,不需技術方面的工作。如:「做苦工的人,賺的都是血汗錢。」 2.從事勞力工作的人。如:「他的父母親都是苦工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被迫从事的辛苦繁重的体力劳动:做~;做苦工的人:老爷爷当年在煤矿当过~。

Eng

  • CC-CEDICT hard labor (in penal code)|coolie
  • Cihui hard labor (in penal code); coolie