苦差

kǔ chāi khổ soa

Hán Việt: khổ soa · Pinyin: kǔ chāi

Tổng quan

nhiệm vụ khó khăn | sứ mệnh khó khăn | công việc nặng nhọc và không được thưởng | công việc mệt mỏi | công việc cực nhọc | việc vặt ắt làm việc nặng nhọc. Hình phạt dành cho tù nhân. khổ sai khổ sai ☆Bắt làm việc nặng nhọc. Hình phạt dành cho tù nhân.

Cấu tạo: (khổ) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ khó khăn | sứ mệnh khó khăn | công việc nặng nhọc và không được thưởng | công việc mệt mỏi | công việc cực nhọc | việc vặt ắt làm việc nặng nhọc. Hình phạt dành cho tù nhân. khổ sai khổ sai ☆Bắt làm việc nặng nhọc. Hình phạt dành cho tù nhân.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艰苦的差事;没有什么好处可得的差事出了一趟~。

Eng

  • CC-CEDICT hard task|difficult mission|arduous and unrewarding undertaking|drudgery|grind|chore
  • Cihui hard task; difficult mission; arduous and unrewarding undertaking; drudgery; grind; chore