苦役

kǔ yì khổ dịch

Hán Việt: khổ dịch · Pinyin: kǔ yì

Tổng quan

lao động cưỡng bức | lao dịch | phục vụ hình phạt iệc làm nặng nhọc — Công việc nặng nhọc dành cho tù nhân làm. khổ dịch khổ dịch ☆Việc làm nặng nhọc — Công việc nặng nhọc dành cho tù nhân làm. khổ dịch; lao dịch。舊 時 統治者強迫人民從事的艱苦繁重的體力勞動。 服苦役 phục dịch cực khổ.

Cấu tạo: (khổ) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động cưỡng bức | lao dịch | phục vụ hình phạt iệc làm nặng nhọc — Công việc nặng nhọc dành cho tù nhân làm. khổ dịch khổ dịch ☆Việc làm nặng nhọc — Công việc nặng nhọc dành cho tù nhân làm. khổ dịch; lao dịch。舊 時 統治者強迫人民從事的艱苦繁重的體力勞動。 服苦役 phục dịch cực khổ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时统治者强迫人民从事的艰苦繁重的体力劳动:服~。

Eng

  • CC-CEDICT forced labor|corvée|penal servitude
  • Cihui forced labor; corvée; penal servitude

ja

  • JMdict toil|drudgery|penal servitude|imprisonment (with hard labour)