苦待
khổ đãi
Hán Việt: khổ đãi · Pinyin: kǔ dài
Tổng quan
đối xử tàn nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử tàn nhẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虐待、殘害。如:「雖然天天受老闆苦待,他還是硬忍著不遞辭職信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹虐待。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹虐待。
Eng
- CC-CEDICT treat harshly
- Cihui treat harshly