苦心

kǔ xīn khổ tâm

Hán Việt: khổ tâm · Pinyin: kǔ xīn

Tổng quan

nỗ lực gian khổ | mất nhiều công sức | lao tâm khổ tứ au lòng. Tấm lòng đau buồn. Khổ tâm: Nỗi khổ chứa trong lòng. »Càng như khêu mối khổ tâm. Giấy loè nét tuổi, nghiên dầm giọt thương« (Nhị độ mai). khổ tâm khổ tâm ☆Đau lòng. Tấm lòng đau buồn. Khổ tâm: Nỗi khổ chứa trong lòng. »Càng như khêu mối khổ tâm. Giấy loè nét tuổi, nghiên dầm giọt thương« (Nhị độ mai).

Cấu tạo: (khổ) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực gian khổ | mất nhiều công sức | lao tâm khổ tứ au lòng. Tấm lòng đau buồn. Khổ tâm: Nỗi khổ chứa trong lòng. »Càng như khêu mối khổ tâm. Giấy loè nét tuổi, nghiên dầm giọt thương« (Nhị độ mai). khổ tâm khổ tâm ☆Đau lòng. Tấm lòng đau buồn. Khổ tâm: Nỗi khổ chứa trong lòng.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刻意的用心。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「晨風懷苦心,蟋蟀傷局促。」《紅樓夢》第三○回:「寶玉這番苦心,能領會我這番苦意,又令我可喜。」 2.勞苦憂心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辛苦地用在某些事情上的心思或精力煞费~ㄧ一片~; 费尽心思~研究ㄧ~经营。
  • Tân Hoa Tự Điển ①辛苦地用在某些事情上的心思或精力煞费~ㄧ一片~。②费尽心思~研究ㄧ~经营。

Eng

  • CC-CEDICT painstaking effort|to take a lot of trouble|laborious at pains
  • Cihui painstaking effort; to take a lot of trouble; laborious at pains

ja

  • JMdict pains|hard work|effort|trouble|labour