苦思的

khổ tư đích

Hán Việt: khổ tư đích

Tổng quan

ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, lờ đờ, uể oải

Cấu tạo: 苦 (khổ) + 思 (tư) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiều tụy

Từ liên quan

Gần nghĩa

苦思冥想 · 苦思 · 苦思而得 · 苦思恶想 · 苦思焦虑