苦思而得

khổ tư nhi đắc

Hán Việt: khổ tư nhi đắc

Tổng quan

sự bối rối, sự khó xử, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải, trò chơi đố; câu đố, làm bối rối, làm khó xử, giải đáp được (câu đố, bài toán hắc búa...)

Cấu tạo: 苦 (khổ) + 思 (tư) + 而 (nhi) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giải đáp khó khăn

Từ liên quan

Gần nghĩa

苦思冥想 · 苦思的 · 苦思恶想 · 苦思焦虑