苦思而得

khổ tư nhi đắc

Hán Việt: khổ tư nhi đắc

Tổng quan

sự bối rối, sự khó xử, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải, trò chơi đố; câu đố, làm bối rối, làm khó xử, giải đáp được (câu đố, bài toán hắc búa...)

Cấu tạo: (khổ) + (tư) + (nhi) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bối rối, sự khó xử, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải, trò chơi đố; câu đố, làm bối rối, làm khó xử, giải đáp được (câu đố, bài toán hắc búa...)