苦想

khổ tưởng

Hán Việt: khổ tưởng

Tổng quan

khổ tưởng (術語)十想之一。五陰之身,常為諸苦所逼迫。為此想,則智慧生而眾苦得滅,謂之苦想。見智度論二十三。☸

Cấu tạo: (khổ) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ tưởng (術語)十想之一。五陰之身,常為諸苦所逼迫。為此想,則智慧生而眾苦得滅,謂之苦想。見智度論二十三。☸

Eng

  • Cihui 苦想 ǔxiǎng v. think hard