苦旱

khổ hạn

Hán Việt: khổ hạn

Tổng quan

Cấu tạo: (khổ) + (hạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常乾旱。如:「近年來全球氣候異常,有些地區因為連年苦旱,人民的生活陷入困境,亟待救援。」《宋書.卷五一.宗室列傳.長沙景王道憐》:「芍陂良田萬餘頃,堤堨久壞,秋夏常苦旱。」

Eng

  • Cihui 苦旱 ǔhàn n. severe drought M:³cháng