苦果

kǔ guǒ khổ quả

Hán Việt: khổ quả · Pinyin: kǔ guǒ

Tổng quan

nghĩa đen: trái đắng | nghĩa bóng: hậu quả đau đớn khổ quả (術語)使身心苦之果報。從惡業而生者。總言之,則生死之果報皆苦也。就中分別之,則如天上者樂果,如地獄者苦果。如人界者苦樂互立也。☸

Cấu tạo: (khổ) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trái đắng | nghĩa bóng: hậu quả đau đớn khổ quả (術語)使身心苦之果報。從惡業而生者。總言之,則生死之果報皆苦也。就中分別之,則如天上者樂果,如地獄者苦果。如人界者苦樂互立也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻痛苦的結果。如:「沒想到他的初戀,嘗到的竟是愛情的苦果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻坏的结果;使人痛苦的结果自食~。

Eng

  • CC-CEDICT lit. bitter fruit|fig. painful consequence
  • Cihui lit. bitter fruit; fig. painful consequence