苦業

khổ nghiệp

Hán Việt: khổ nghiệp

Tổng quan

Cấu tạo: (khổ) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ chung những chuyện đau buồn rước vào mình. khổ nghiệp khổ nghiệp ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung những chuyện đau buồn rước vào mình. khổ nghiệp (術語)謂煩惱之業緣也。淨住子曰:「眾等此生由於身意,造諸苦業。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。會帶來煩惱的行為。《雜阿含經》卷四九:「苦業及果報,二俱生淨信,受持於正見,是則生天路。」

Eng

  • Cihui 苦業 ǔyè n. <Budd.> behavior/conduct that causes suffering