苦毒

kǔ dú khổ độc

Hán Việt: khổ độc · Pinyin: kǔ dú

Tổng quan

khổ độc (術語)苦身毒身者。法華經方便品曰:「以諸欲因緣,墜墮三惡道。輪回六趣中,備受諸苦毒。」☸

Cấu tạo: (khổ) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ độc (術語)苦身毒身者。法華經方便品曰:「以諸欲因緣,墜墮三惡道。輪回六趣中,備受諸苦毒。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痛苦;苦难; 痛恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.痛苦;苦难。 2.痛恨。