苦水

kǔ shuǐ khổ thủy

Hán Việt: khổ thủy · Pinyin: kǔ shuǐ

Tổng quan

nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat) | khổ sở | dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng | nghĩa bóng: lời than phiền cay đắng

Cấu tạo: (khổ) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat) | khổ sở | dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng | nghĩa bóng: lời than phiền cay đắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.湯藥或藥水。 2.比喻受苦的事實或經過。如:「他逢人便大吐苦水。」 3.含有硫酸鈉、硫酸鎂等礦物質而帶有苦味的水。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因含有硫酸钠、硫酸镁等矿物质而味道苦的水; 因患某种疾病而从口中吐出的苦的液体,通常是消化液和食物的混合物; 比喻心中藏的痛苦在控诉大会上倒~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①因含有硫酸钠、硫酸镁等矿物质而味道苦的水。②因患某种疾病而从口中吐出的苦的液体,通常是消化液和食物的混合物。③比喻心中藏的痛苦在控诉大会上倒~。

Eng

  • CC-CEDICT bitter water (e.g. mineral water containing sulfates)|suffering|digestive fluids rising from stomach to the mouth|fig. bitter complaint
  • Cihui bitter water (e.g. mineral water containing sulfates); suffering; digestive fluids rising from stomach to the mouth; fig. bitter complaint