苦熬
khổ ngao
Hán Việt: khổ ngao · Pinyin: kǔ áo
Tổng quan
chịu đựng (nhiều năm đau khổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng (nhiều năm đau khổ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍受痛苦而有所期待。清.孔尚任《桃花扇》第三齣:「咱們南京國子監鋪排戶,苦熬六個月,今日又是仲春丁期。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忍受着痛苦度日:~岁月。
Eng
- CC-CEDICT to endure (years of suffering)
- Cihui to endure (years of suffering)