苦空

kǔ kōng khổ không

Hán Việt: khổ không · Pinyin: kǔ kōng

Tổng quan

khổ không (術語)有漏果報四相之二。有漏之果報。為三苦八苦之性,故云苦。無男女一異等諸實相,故曰空。☸

Cấu tạo: (khổ) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ không (術語)有漏果報四相之二。有漏之果報。為三苦八苦之性,故云苦。無男女一異等諸實相,故曰空。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛說一切皆苦、一切皆空,是佛法的特點,後用以指佛法。《佩文韻府.卷一.東韻》:「蘇軾詩:『上人學苦空,百念已灰冷。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓人世间一切皆苦,凡事俱空◇亦用作佛门的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓人世间一切皆苦,凡事俱空◇亦用作佛门的代称。