苦窳 khổ dũ Hán Việt: khổ dũ Tổng quan Cấu tạo: 苦 (khổ) + 窳 (dũ)Hán Việtkhổ dũCấu tạo苦 + 窳 · khổ + dũ nghĩa thành phần: khổ + dũ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 器物粗劣,多疵病。《韓非子.五蠹》:「其商工之民,修治苦窳之器,聚弗靡之財,積蓄待時,而侔農夫之利。」EngCihui 苦窳 kǔyǔ v.p. poorly made; of poor quality