苦笑

kǔ xiào khổ tiếu

Hán Việt: khổ tiếu · Pinyin: kǔ xiào

Tổng quan

gượng cười | cười cay đắng

Cấu tạo: (khổ) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gượng cười | cười cay đắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情不愉快而又無可奈何時勉強作出的笑容。如:「他發現情勢已經無法挽回,只能苦笑離去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情不愉快而勉强做出笑容。

Eng

  • CC-CEDICT to force a smile|a bitter laugh
  • Cihui to force a smile; a bitter laugh

ja

  • JMdict bitter smile|wry smile|strained laugh|sarcastic laugh