苦練
khổ luyện
Hán Việt: khổ luyện · Pinyin: kǔ liàn
Tổng quan
luyện tập chăm chỉ | luyện tập tận tụy | làm việc vất vả | đổ mồ hôi, sôi nước mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui luyện tập chăm chỉ | luyện tập tận tụy | làm việc vất vả | đổ mồ hôi, sôi nước mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極力、艱苦地練習。如:「經過一番苦練,他終於說得一口流利的英語。」
Eng
- CC-CEDICT to train hard|to practice diligently|hard work|blood, sweat, and tears
- Cihui to train hard; to practice diligently; hard work; blood, sweat, and tears