苦船

kǔ chuán khổ thuyền

Hán Việt: khổ thuyền · Pinyin: kǔ chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (khổ) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暈船。元.陸友《研北雜志.卷下》:「今人不善乘船,謂之苦船,猶北人謂之苦車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晕船。谓乘船时有晕眩呕吐等感觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晕船。谓乘船时有晕眩呕吐等感觉。