苦艰

khổ gian

Hán Việt: khổ gian

Tổng quan

khó khăn 苦艱 ◎ Nôm: 庫巾 tt. HVVT gian nan, vất vả, khổ sở. (Mạn thuật 27.1)‖ (Trần tình 38.8)‖ (Thuật hứng 57.2, 66.1)‖ (Tự thán 79.5, 106.6, 110.8)‖ (Tự thuật 115.1)‖ (Bảo kính 149.2, 175.4, 180.2)‖ Khó khăn, phú quý, học Tô Tần, miễn đức hơn tài được mỗ phần. (Bảo kính 187.1).

Cấu tạo: (khổ) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó khăn 苦艱 ◎ Nôm: 庫巾 tt. HVVT gian nan, vất vả, khổ sở. (Mạn thuật 27.1)‖ (Trần tình 38.8)‖ (Thuật hứng 57.2, 66.1)‖ (Tự thán 79.5, 106.6, 110.8)‖ (Tự thuật 115.1)‖ (Bảo kính 149.2, 175.4, 180.2)‖ Khó khăn, phú quý, học Tô Tần, miễn đức hơn tài được mỗ phần. (Bảo kính 187.1).