gian

Hán Việt: gian

Tổng quan

khó khăn vất vả gian khổ

艰危 · 艰困 · 艰巨 · 艰涩 · 艰深 · 艰苦 · 艰虞 · 艰贞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtgian
Quảng Đônggaan1
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkren
Baxter-Sagartkˤrə[r]
Hán ngữ Thượng cổkˤrə[r]
Phản thiết經先切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 艱
  • Thiều Chửu Khó khăn, sự gì bị ngăn trở khó làm cho được gọi là {gian} [艱], làm việc thấy khó lòng trôi chảy gọi là {nan} [難]. Lo. Lúc có tang cha mẹ gọi là {đinh ưu} [丁憂] hay {đinh gian} [丁艱]. Hiểm.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gian Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: gian Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艰 (形声。表示与土有关,艮声。本义土难治理) 同本义 艰,土难治也。--《说文》。段玉裁注引申之,凡难理皆曰艰。” 艰难;困难 艰,难也。--《尔雅》 艰则无咎。--《易·大有》 遗大投艰于朕身。--《书·大诰》 固国之艰急是为。--《国语·鲁语》 长太息以掩涕兮,哀民生之多艰。--《楚辞·离骚》 艰其昏晨之往来。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 勤且艰若此。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如艰虞(艰难困苦);艰屯(艰苦险阻);艰患(艰难祸患);艰急(困难);艰深(艰难深奥,晦涩难解); 艰(芼)jiān ⒈困难~难。~苦。~辛。~深(深奥难懂)。…

Eng

  • CC-CEDICT difficult|hard|hardship

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡆒、囏【唐韻】古閑切【集韻】【韻會】居閑切【正韻】居顏切,𠀤音閒。【說文】土難治也。【爾雅·釋詁】阻艱,難也。【書·大禹謨】后克艱厥后,臣克艱厥臣。又【周官】惟克果斷,乃罔後艱。 又【釋名】艱,根也,如物根也。 又險也。【詩·小雅】彼何人斯,其心孔艱。【朱註】艱,險也。 又【王儉褚淵𥓓文】以居母艱去官,雖事緣義感,而情均天屬。 又【韻補】叶居眞切,音巾。【崔駰·大理箴】昔在仲尼,哀矜我人。子罕禮𠛬,衞人釋艱。 又叶經先切,音堅。【班彪·北征賦】嗟西伯於羑里兮,傷明夷之逢艱。演九六之變化兮,永幽隘以以歷年。

Thuyết Văn

土難治也。 从堇。𥃩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申之、凡難理皆曰艱。按許書無字。疑古艱卽今字。豤亦艮聲也。 古閑切。古音在十三部。

【艱】 (gian) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 堇 (cận) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Cổ nhàn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 閑 (nhàn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' Suy luận: kiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) nan (Khó) trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 囏 · 𡅸 · 𡆐 · 𡆒 · 𥌵 · 𦫒 · 囏 · 艰 · 艰 · 艱 · 艰 · 艱