苦節
khổ tiết
Hán Việt: khổ tiết · Pinyin: kǔ jié
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《易.节》"节,亨。苦节,不可贞。"孔颖达疏"节须得中。为节过苦,伤于刻薄。物所不堪,不可复正。故曰'苦节,不可贞'也。"意谓俭约过甚◇以坚守节操,矢志不渝为"苦节"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《易.节》"节,亨。苦节,不可贞。"孔颖达疏"节须得中。为节过苦,伤于刻薄。物所不堪,不可复正。故曰'苦节,不可贞'也。"意谓俭约过甚◇以坚守节操,矢志不渝为"苦节"。
Eng
- Cihui 苦節 ǔjié n. integrity maintained through hardship