苦荼
khổ đồ
Hán Việt: khổ đồ · Pinyin: kǔ tú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.茶。《爾雅.釋木》:「檟,苦荼。」宋.邢昺.疏:「樹小似梔子,冬生葉,可煮作羹飲。今呼早采者為荼,晚取者為茗。」 2.苦菜的別稱。參見「苦菜」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指茶; 苦菜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指茶。 2.苦菜。