苦菜

kǔ cài khổ thái

Hán Việt: khổ thái · Pinyin: kǔ cài

Tổng quan

au đắng. Một tên chỉ cây trà (lá dùng nấu nước uống, làm nước trà). khổ thái khổ thái ☆Rau đắng. Một tên chỉ cây trà (lá dùng nấu nước uống, làm nước trà).

Cấu tạo: (khổ) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au đắng. Một tên chỉ cây trà (lá dùng nấu nước uống, làm nước trà). khổ thái khổ thái ☆Rau đắng. Một tên chỉ cây trà (lá dùng nấu nước uống, làm nước trà).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)菊科苦苣菜屬,多年生草本,具乳汁。多生於路旁荒地等處,莖高九十至一百公分。春夏間開花,頭狀花序排成繖房狀,小花全為舌狀,黃色。瘦果扁長橢圓形,無喙。嫩苗可為蔬菜。也稱為「褊苣」、「買菜」、「老鸛菜」、「苦荼」、「游冬」。(2)菊科翅果菊屬。一或二年生草本,具乳汁,高三十至一百八十公分。頭狀花序排成圓錐狀,全部為舌狀小花,黃色。瘦果扁橢圓形,先端喙長約一公厘。也稱為「山萵苣」、「鵝仔菜」。(3)敗醬的別名。參見「敗醬」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"苦荬"; 越年生菊科植物。春夏间开花。茎空,叶呈锯形,有白汁。茎叶嫩时均可食,略带苦味,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"苦荬"。 2.越年生菊科植物。春夏间开花。茎空,叶呈锯形,有白汁。茎叶嫩时均可食,略带苦味,故名。

Eng

  • Cihui 苦菜 ǔcài n. <bot.> sow-thistle M:tuán

ja

  • JMdict Ixeris dentata (species of the daisy family)