苦讀

khổ độc

Hán Việt: khổ độc

Tổng quan

ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy), (từ lóng) mồm, miệng; mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước, (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo, (từ lóng) học gạo (để đi thi) (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự học gạo, học sinh học gạo, bài học khó; công việc khó,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) học gạo

Cấu tạo: (khổ) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hó đọc, trúc trắc không xuôi. khổ độc khổ độc ☆Khó đọc, trúc trắc không xuôi.
  • Cihui ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy), (từ lóng) mồm, miệng; mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước, (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo, (từ lóng) học gạo (để đi thi) (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự học gạo, học sinh học gạo, bài…

Eng

  • Cihui 苦讀 ǔdú v. study hard