苦讀
khổ độc
Hán Việt: khổ độc
Tổng quan
ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy), (từ lóng) mồm, miệng; mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước, (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo, (từ lóng) học gạo (để đi thi) (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự học gạo, học sinh học gạo, bài học khó; công việc khó,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) học gạo
Nghĩa
Việt
- Cihui ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy), (từ lóng) mồm, miệng; mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước, (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo, (từ lóng) học gạo (để đi thi) (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự học gạo, học sinh học gạo, bài…
Eng
- Cihui 苦讀 ǔdú v. study hard