苦趣

kǔ qù khổ thú

Hán Việt: khổ thú · Pinyin: kǔ qù

Tổng quan

cảm giác khổ sở (trái nghĩa: 樂趣|乐趣, niềm vui)

Cấu tạo: (khổ) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác khổ sở (trái nghĩa: 樂趣|乐趣, niềm vui)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教指地狱﹑饿鬼﹑畜生这三种"恶道"。均为轮回中的受苦之处。趣,同"趋"。 2.泛指苦处。

Eng

  • CC-CEDICT wretched feelings (opposite: 樂趣|乐趣, delight)
  • Cihui wretched feelings (opposite: 樂趣|乐趣, delight)