苦辛

kǔ xīn khổ tân

Hán Việt: khổ tân · Pinyin: kǔ xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (khổ) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞苦、辛苦。《文選.鮑照.行藥至城東橋詩》:「容華坐消歇,端為誰苦辛。」唐.白居易〈苦熱〉詩:「朝客應煩倦,農夫更苦辛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹辛苦。劳苦艰辛; 草名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹辛苦。劳苦艰辛。 2.草名。

Eng

  • Cihui 苦辛 kǔxīn v.p. toil; hardship ◆n. suffering; adversity M:²fān