苦辱

khổ nhục

Hán Việt: khổ nhục

Tổng quan

au buồn xấu hổ. khổ nhục khổ nhục ☆Đau buồn xấu hổ. khổ nhục 苦辱 tt. khổ sở và nhục nhã. Dưới công danh đeo khổ nhục, trong dại dột có phong lưu. (Ngôn chí 3.5).

Cấu tạo: (khổ) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au buồn xấu hổ. khổ nhục khổ nhục ☆Đau buồn xấu hổ. khổ nhục 苦辱 tt. khổ sở và nhục nhã. Dưới công danh đeo khổ nhục, trong dại dột có phong lưu. (Ngôn chí 3.5).