苦酒

kǔ jiǔ khổ tửu

Hán Việt: khổ tửu · Pinyin: kǔ jiǔ

Tổng quan

đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt, rét buốt (thời tiết, gió...), đắng như mật, đắng như bồ bòn, viên thuốc đắng phải uống, điều đắng cay (điều tủi nhục) phải chịu đựng, cho đến cùng, vị đắng, nỗi đắng cay, (sinh vật học) rượu bia đắng ((cũng) bitter beer) rượu thuốc apxin

Cấu tạo: (khổ) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt, rét buốt (thời tiết, gió...), đắng như mật, đắng như bồ bòn, viên thuốc đắng phải uống, điều đắng cay (điều tủi nhục) phải chịu đựng, cho đến cùng, vị đắng, nỗi đắng cay, (sinh vật học…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劣质味酸的酒; 用以比喻痛苦﹑辛酸的生活感受; 醋的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劣质味酸的酒。 2.用以比喻痛苦﹑辛酸的生活感受。 3.醋的别名。

Eng

  • Cihui 苦酒 ǔjiǔ n. a bitter wine implies a sad experience

ja

  • JMdict vinegar