苫塊
thiêm khối
Hán Việt: thiêm khối · Pinyin: shān kuài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代居喪時以乾草為席,土塊為枕,稱為「苫塊」。漢.應劭《風俗通義.卷三.愆禮》:「孝子寢伏苫塊。」《儒林外史》第一回:「王冕負土成墳,三年苫塊,不必細說。」
Eng
- Cihui 苫塊 hānkuài id. <wr.> mourn for a parent