英傑

yīng jiéanh kiệt

Hán Việt: anh kiệt · Pinyin: yīng jié

Tổng quan

anh kiệt: anh kiệt/anh hào; anh hào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"英桀"。 2.才智杰出; 英俊。 3.才智杰出的人; 英豪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才智出眾的人。《荀子.儒效》:「其窮也,俗儒笑之; 其通也,英傑化之。」《三國演義》第三九回:「關、張二人相謂曰:『孔明真英傑也!』」

Cấu tạo: 英 (anh) + 傑 (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn heroes; outstanding figures

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才智出眾的人。《荀子.儒效》:「其窮也,俗儒笑之; 其通也,英傑化之。」《三國演義》第三九回:「關、張二人相謂曰:『孔明真英傑也!』」

Eng

  • JMdict great person
  • JMdict hero
  • JMdict mastermind
  • JMdict extraordinary person
  • Cihui 英傑 īngjié n. heroes; outstanding figures

ja

  • JMdict 英傑(えいけつ)

other

  • Nguồn khác Tài giỏi hơn người

Từ liên quan

Gần nghĩa

傑作 · 傑出 · 傑句 · 傑品 · 傑克 · 傑夫 · 杰奇 · 傑拉