英才
anh tài
Hán Việt: anh tài · Pinyin: yīng cái
Tổng quan
iỏi giang hơn người. anh tài anh tài ☆Giỏi giang hơn người. 1. anh tài (người tài trí xuất chúng, thường chỉ thanh niên)。才智出眾的人(多指青年)。 一代英才 một thế hệ anh tài 2. tài trí hơn người; tài trí kiệt xuất。傑出的才智。 英才蓋世 anh tài cái thế
Nghĩa
Việt
- Cihui iỏi giang hơn người. anh tài anh tài ☆Giỏi giang hơn người. 1. anh tài (người tài trí xuất chúng, thường chỉ thanh niên)。才智出眾的人(多指青年)。 一代英才 một thế hệ anh tài 2. tài trí hơn người; tài trí kiệt xuất。傑出的才智。 英才蓋世 anh tài cái thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才華特出的人。《孟子.盡心上》:「孟子曰:『君子有三樂,……得天下英才而教育之,三樂也。』」《文選.劉孝標.辯命論》:「雖游夏之英才,伊顏之殆庶,焉能抗之哉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杰出的才智; 指才智杰出的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.杰出的才智。 2.指才智杰出的人。
Eng
- Cihui 英才 īngcái* n. a person of outstanding ability M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict genius|brilliance|unusual talent|gifted person|person of unusual talent