英拔
anh bạt
Hán Việt: anh bạt · Pinyin: yīng bá
Tổng quan
ài giỏi hơn người. anh bạt anh bạt ☆Tài giỏi hơn người.
Nghĩa
Việt
- Cihui ài giỏi hơn người. anh bạt anh bạt ☆Tài giỏi hơn người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 英俊特出。《陳書.卷二七.江總傳》:「爾操行殊異,神采英拔,後之知名,當出吾右。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出众。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出众。
Eng
- Cihui 英拔 īngbá* v.p. outstanding; distinguished; prominent