英靈

yīng líng anh linh

Hán Việt: anh linh · Pinyin: yīng líng

Tổng quan

linh hồn liệt sĩ | linh hồn người dũng cảm đã khuất | (văn học) người tài năng xuất chúng

Cấu tạo: (anh) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hồn liệt sĩ | linh hồn người dũng cảm đã khuất | (văn học) người tài năng xuất chúng
  • Cihui anh linh anh linh ☆Cao quý thiêng liêng — Chỉ hồn thiêng của người quá cố.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.英華靈秀所凝聚的氣。指才能出眾的人。《隋書.卷四二.李德林傳》:「陳使江總目送之曰:『此即河朔之英靈也。』」唐.王維〈送綦毌潛落第還鄉〉詩:「聖代無隱者,英靈盡來歸。」 2.英烈的靈魂。唐.杜甫〈陪諸公上白帝城宴越公堂之作〉詩:「英靈如過隙,宴衎願投膠。」《三國演義》第九一回:「今凱歌欲還,獻俘將及。汝等英靈尚在,祈禱必聞。隨我旌旗,逐我部曲,同回上國,各認本鄉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受崇敬的人去世后的灵魂:告慰先烈~;指才能出众的人。

Eng

  • CC-CEDICT spirit of a martyr; spirit of the brave departed|(literary) person of remarkable talent
  • Cihui spirit of a martyr; spirit of the brave departed; (literary) person of remarkable talent