英烈

yīng liè anh liệt

Hán Việt: anh liệt · Pinyin: yīng liè

Tổng quan

anh hùng | liệt sĩ | anh dũng | quả cảm | chiến công anh hùng

Cấu tạo: (anh) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng | liệt sĩ | anh dũng | quả cảm | chiến công anh hùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.英雄偉烈。如:「英烈千秋」、「滿門英烈」。《英烈傳》第六三回:「如今徐達智勇無雙,常遇春英烈蓋世,還有一個叫做朱亮祖。」 2.指豐偉的功業。唐.李白〈贈張相鎬〉詩二首之二:「英烈遺厥孫,百代神猶王。」清.趙翼〈古詩〉二○首之四:「惟有古賢傑,身去留其神。或文采映發,或英烈炳麟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丰伟的功业; 刚烈;勇猛; 犹壮烈。勇敢而有气节; 指为正义事业或民族﹑国家利益而献身的烈士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丰伟的功业。 2.刚烈;勇猛。 3.犹壮烈。勇敢而有气节。 4.指为正义事业或民族﹑国家利益而献身的烈士。

Eng

  • CC-CEDICT hero|martyr|heroic|valiant|heroic deeds
  • Cihui 英烈 īngliè attr. heroic ◆n. 1. hero; martyr 2. <wr.> brilliant achievement; heroic deed