英發

yīng fā anh phát

Hán Việt: anh phát · Pinyin: yīng fā

Tổng quan

Cấu tạo: (anh) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 英氣風發的樣子。宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「遙想公瑾當年,小喬初嫁了,雄姿英發。」

Eng

  • Cihui 英發 īngfā v.p. <wr.> brilliant; transcendent (of talent/etc.)