英魂
anh hồn
Hán Việt: anh hồn · Pinyin: yīng hún
Tổng quan
ồn thiêng của người quá cố. anh hồn anh hồn ☆Hồn thiêng của người quá cố. anh linh; hồn thiêng。英靈。
Nghĩa
Việt
- Cihui ồn thiêng của người quá cố. anh hồn anh hồn ☆Hồn thiêng của người quá cố. anh linh; hồn thiêng。英靈。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱美生前有傑出功績的死者。《三國演義》第七七回:「關公英魂頓悟,即下馬乘風落於庵前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹英灵。多用于对死者的敬称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹英灵。多用于对死者的敬称。
Eng
- Cihui 英魂 īnghún n. spirit of a martyr
ja
- JMdict departed spirit