茁實
truất thật
Hán Việt: truất thật · Pinyin: zhuó shí
Tổng quan
vạm vỡ: to lớn mạnh khoẻ/tráng kiện
Nghĩa
Việt
- Cihui vạm vỡ: to lớn mạnh khoẻ/tráng kiện
- Cihui 書 vạm vỡ; to lớn mạnh khoẻ; tráng kiện。壯實。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 健壯堅實。如:「這座山上的樹木棵棵茁實,是上好的木材。」《醒世姻緣傳》第五九回:「調羹替狄婆子梳頭,穿衣,收拾齊整;若不是手腳不能動彈,倒也還是個茁實婆娘。」
Eng
- Cihui 茁實 huóshi v.p. <topo.> sturdy