zhuó truất

Hán Việt: truất · Pinyin: zhuó

Tổng quan

Nẩy mầm, cỏ mới mọc mầm lú nhú.

茁壮 · 茁实 · 茁實 · 茁發 · 茁長 · 茁长 · 茁壮地 · 茁壮的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việttruất
Quảng Đôngcyut3
Nhật BảnMEBAE
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổcruet
Baxter-Sagarts-[k]rot
Hán ngữ Thượng cổs-[k]rot
Phản thiết厥律切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nẩy mầm, cỏ mới mọc mầm lú nhú. Giống vật sinh trưởng cũng gọi là {truất}. {Truất tráng} [茁壯] khỏe, mạnh, chắc nịch.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.草木初生的樣子。《說文解字.艸部》:「茁,艸初生出地貌。」《詩經.召南.騶虞》:「彼茁者葭,壹發五豝。」唐.孔穎達.正義:「謂草生茁茁然出。」 2.成長。參見「茁壯」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茁 (会意。从苃,从出,出亦声。本义植物才生长出来的样子)同本义 茁,草初生出地貌。--《说文》 彼茁者葭。--《诗·召南·驺虞》 向东风种就,一亭兰茁,玉香初茂。--陈允平《过秦楼》 又如茁茁(草刚长出的样子);茁茂(茂盛);茁肥(肥壮);茁实(扎实;健壮结实) 茁 生出;生长 牛羊茁壮长而已矣。--《孟子》。注生长貌。” 曝干则为干看蕈,今深山穷民以此代耕,殆天茁此品,以遗其利也。--王祯《农书》 又如茁芽(发芽) 绽开,开 蠹树高枝茁朵稠,嫩苞开破雪搓球。--张建《咏梨花》 茁zhuó植物初生的样子。又指动植物的生长~壮(壮盛,健壮)成长。 茁zh…

Eng

  • CC-CEDICT to display vigorous, new growth|to sprout

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】鄒滑切【集韻】側滑切【正韻】側八切,𠀤音札。【玉篇】草初生貌。【詩·召南】彼茁者葮。【傳】出也。【關尹子·八壽篇】草木俄茁茁,俄亭亭,俄蕭蕭。【韓愈文】蘭茁其芽。 又【孟子】牛羊茁壯長而已矣。【趙岐註】茁,生長貌。 又【韻會】厥律切,音橘。【廣韻】草芽也。 又【集韻】竹律切,音㤕。義同。 又【集韻】之出切,音䪼。草名。葫䔞也。 又【韻補】側劣切,音拙。【蘇軾詩】韭芽戴土拳如蕨,霜葉露芽寒更茁。

Thuyết Văn

艸初生地皃。从艸出。 詩曰。彼茁者葭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵㑹所引。鄒滑切。十五部。言㑹意以包形聲也。 召南文。毛曰。茁、出也。按也當爲皃之譌。

【茁】 (truất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸出 (tháu + xuất) | Thanh phù (聲符): 意以包形 (ý) Phiên thiết: Trâu hoạt thiết Thượng tự: 鄒 (trâu) | Hạ tự: 滑 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tryết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) sơ (Mới) sanh (Sống) địa (Đất) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư